cống

Học thuật
Thân thiện
cống

Một con mương có một cống bằng bê tông để thoát nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường thông được xây dựng để cho nước chảy qua: Một công trình kiến trúc, thường bằng gạch, đá hoặc tông, dùng để dẫn nước hoặc thoát nước.
    • Cống sinh, nói tắt (từ cổ): Từ dùng để chỉ người đỗ đạt trong hệ thống khoa cử phong kiến xưa (như đỗ Cống sinh).
    • Cung thứ năm trong hệ thống ngũ cung (hồ, xự, xang, xê, cống): Một âm trong thang âm âm nhạc cổ truyền.
    • Tên một dân tộc thiểu số ở Việt Nam: Một trong 54 dân tộc anh em sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
    • Ngôn ngữ của dân tộc Cống: Ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, được người dân tộc Cống sử dụng.
  2. Động từ:

    • Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hoặc nước mình chịu thần phục: Hành động triều cống, nộp cống vật để thể hiện sự thần phục hoặc bang giao.
    • (Trong một số trò chơi, như bài tới) Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng cuộc: Hành động bắt buộc phải đưa cho đối phương quân bài mạnh nhất theo luật chơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thành phố đang nâng cấp hệ thống cống thoát nước. (Công trình dẫn nước)
    • "Ông nghè, ông cống cũng nằm co." (Ca dao, chỉ người đỗ đạt)
    • Âm cống nghe thật trầm ấm. (Âm nhạc)
    • Đồng bào dân tộc Cống chủ yếu sinh sốngtỉnh Điện Biên. (Tên dân tộc)
  • Động từ:

    • Các nước chư hầu phải cống voi, ngà voi cho thiên triều. (Dâng nộp lễ vật)
    • Anh ấy bị cống át chủ nên thua cuộc. (Nộp quân bài trong trò chơi)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xây cống": Xây dựng công trình dẫn/thoát nước.

    • Khu này sắp được xây cống mới để chống ngập.
  • "Tháo cống": Mở cống cho nước chảy mạnh ra; cũng dùng von cho việc tiêu tiền rất nhanh.

    • Mưa to, phải tháo cống cho nước thoát nhanh.
  • "Đóng cống": Khóa đường dẫn nước lại.

    • Phải đóng cống lại để giữ nước cho đồng ruộng.
Biến thể từ gần giống
  • Cống sinh (danh từ, từ cổ): Người đỗ trong kỳ thi Hương thời phong kiến, được tiến cử vào kinh đô học để thi tiếp.
  • Cống vật (danh từ): Vật phẩm dâng lên để triều cống.
  • Cống hiến (động từ): Hiến dâng, đóng góp (có nghĩa tích cực, khác với "cống" mang sắc thái bắt buộc/thần phục).
  • Cống rãnh (danh từ): Hệ thống đường thoát nước chung.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa công trình): Mương cống, đường cống, cống rãnh, cống ngầm.
  • Động từ (nghĩa dâng nộp): Triều cống, tiến cống, nạp cống, dâng nộp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cống nạp: Dâng nộp (thường dùng với nghĩa triều cống).

    • Vùng đất ấy phải cống nạp lúa gạo hàng năm.
  • Cống thuế (từ cổ): Nộp thuế theo nghĩa rộng, bao gồm cả vật phẩm.

    • Dân làng phải cống thuế bằng thóc.
Thành ngữ liên quan
  • "Chảy như tháo cống": Chảy rất nhiều rất nhanh (nước, tiền bạc, v.v.).

    • Tiền tiêu chảy như tháo cống trong dịp Tết.
  • "Ông nghè ông cống": Thành ngữ chỉ chung những người đỗ đạt, học vấn cao thời xưa.

    • Xưa kia, ông nghè ông cống niềm tự hào của cả dòng họ.
cống

Một con mương có một cống bằng bê tông để thoát nước.

  1. 1 dt. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua: xây cống chảy như tháo cống đóng cống.
  2. 2 dt. Cống sinh, nói tắt: Nào ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương).
  3. 3 dt. Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
  4. 4 đgt. 1. Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mình chịu thần phục: cống ngà voi châu báu. 2. (Người thua bài) nộp quân bài tốt nhất cho người thắng: cống át chủ.
  5. 5 (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
  6. 6 (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Cống.