cuộc

Học thuật
Thân thiện
cuộc

Cuộc thi vẽ tranh đang diễn ra tại công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự việc, hoạt động tổ chức, diễn biến với sự tham gia của nhiều người: Từ dùng để chỉ một sự kiện, một hoạt động được tổ chức mục đích, quy trình thường nhiều người tham gia.
    • Điều đánh cuộc, sự thách đố: Chỉ điều kiện, vật chất hoặc lời hứa được đặt ra trong một sự thách thức, cược giữa các bên.
  2. Động từ:

    • Đánh cuộc, thách đố: Hành động giao hẹn, đặt ra điều kiện cho một sự thách thức, thi đua.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sự việc):
    • Cuộc họp sẽ diễn ra vào lúc 9 giờ sáng. (Chỉ một sự kiện tổ chức buổi họp.)
    • Anh ấy người trong cuộc, nên hiểu vấn đề. (Chỉ người trực tiếp tham gia vào sự việc.)
  • Danh từ (nghĩa đánh cuộc):
    • Sau trận đấu, anh ta thắng cuộc nhận được số tiền đặt cược. (Chỉ phần thưởng hoặc kết quả của việc đánh cuộc.)
  • Động từ:
    • Hai người bạn cuộc với nhau một bữa ăn, ai thua sẽ phải trả tiền. (Chỉ hành động thách đố, đặt cược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người trong cuộc": người trực tiếp tham gia, liên quan mật thiết đến sự việc.
    • Chỉ người trong cuộc mới thấu hiểu nỗi khổ đó.
  • "người ngoài cuộc": người không tham gia, không liên quan trực tiếp đến sự việc.
    • người ngoài cuộc, tôi không tiện đưa ra ý kiến.
  • "thua cuộc" / "thắng cuộc": kết quả thất bại hoặc chiến thắng trong một cuộc thi, tranh chấp hoặc cược.
    • thua cuộc, ấy vẫn giữ thái độ rất đẹp.
Biến thể từ liên quan
  • Cuộc đời (danh từ): Chỉ toàn bộ quá trình sống, trải nghiệm của một con người từ khi sinh ra đến khi mất đi.
    • Cuộc đời ông ấy trải qua nhiều thăng trầm.
  • Cuộc sống (danh từ): Chỉ đời sống, những hoạt động trạng thái tồn tại của con người hoặc sinh vật.
    • Cuộc sốngthành phố rất nhộn nhịp.
  • Cuộc chơi (danh từ): Chỉ một trò chơi, một hoạt động giải trí tính cạnh tranh hoặc một tình thế, ván bài trong đời sống.
    • Anh ta đã hiểu luật của cuộc chơi.
Từ đồng nghĩa
  • Sự kiện (danh từ): Việc xảy ra ý nghĩa, đáng chú ý.
  • Trận (danh từ): Thường dùng cho các cuộc thi đấu, chiến đấu ( dụ: trận đấu, trận chiến).
  • Pari (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): Sự cược.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cuộc" thường đứng trước một danh từ khác để tạo thành cụm danh từ chỉ sự kiện ( dụ: cuộc họp, cuộc thi, cuộc đời, cuộc chiến). Khi dùng độc lập, thường xuất hiện trong các cụm từ cố định như "trong cuộc", "ngoài cuộc", "thắng cuộc".
  • Nghĩa động từ "cuộc" (đánh cuộc) ít phổ biến hơn trong văn nói hiện đại, thường được thay thế bằng " cược", "đánh " hoặc "thách đố".
cuộc

Cuộc thi vẽ tranh đang diễn ra tại công viên.

  1. 1 dt. Sự việc trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người: cuộc thi đấu thể thao Bóng đang trong cuộc người ngoài cuộc.
  2. 2 I. đgt. Giao hẹn về sự thách đố nào: đánh cuộc không ai dám cuộc cả. II. dt. Điều cuộc với nhau: thắng cuộc chịu thua cuộc.