cyanic

/sai'ænik/
Học thuật
Thân thiện
cyanic

A student observes a cyanic solution in a chemistry beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về màu xanh lam hoặc chứa xyanogen: "cyanic" một tính từ chuyên ngành, chủ yếu dùng trong hóa học, để mô tả các hợp chất liên quan đến nhóm xyanua (CN) hoặc màu xanh lam đặc trưng.
    • màu xanh lam: Trong một số ngữ cảnh , từ này có thể dùng để mô tả màu xanh lam.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chemist identified the cyanic compound in the solution. (Nhà hóa học đã xác định hợp chất xyanic trong dung dịch.)
    • The old manuscript described the dye as having a cyanic hue. (Bản thảo cổ mô tả thuốc nhuộm sắc xanh lam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cyanic acid": Một hợp chất hóa học không bền, công thức HOCN.
    • Cyanic acid is an important intermediate in some chemical reactions. (Axit xyanic một chất trung gian quan trọng trong một số phản ứng hóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyanide (n): Xyanua, một hợp chất độc chứa nhóm CN.
    • Cyanide poisoning requires immediate medical attention. (Ngộ độc xyanua cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.)
  • Cyanosis (n): Chứng xanh tím, tình trạng da hoặc màng nhầy chuyển sang màu xanh do thiếu oxy.
    • Cyanosis of the lips is a serious medical sign. (Chứng xanh tímmôi một dấu hiệu y tế nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Blueish: Hơi xanh lam (chỉ về màu sắc).
  • Azure: Xanh da trời (chỉ về màu sắc, trang trọng hơn).
Lưu ý
  • Từ "cyanic" rất chuyên ngành hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản khoa học, đặc biệt hóa học.
  • Nghĩa chỉ "màu xanh lam" của từ này hiện nay ít phổ biến có thể được coi lỗi thời.
cyanic

A student observes a cyanic solution in a chemistry beaker.

tính từ
  1. xanh
  2. (hoá học) xyanic
    • cyanic acid
      axit xyanic

Từ gần giống

Từ chứa "cyanic"