cyclotron
/'saiklətrɔn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Máy gia tốc xyclôtron: Một loại máy gia tốc hạt vòng, sử dụng từ trường và điện trường xoay chiều để gia tốc các hạt mang điện (như proton, electron) theo quỹ đạo xoắn ốc ra ngoài, đạt được động năng rất cao để phục vụ nghiên cứu vật lý hạt nhân hoặc y học.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ernest Lawrence invented the cyclotron in 1932. (Ernest Lawrence đã phát minh ra máy gia tốc xyclôtron vào năm 1932.)
- The hospital uses a cyclotron to produce radioactive isotopes for medical imaging. (Bệnh viện sử dụng một xyclôtron để sản xuất các đồng vị phóng xạ dùng trong chẩn đoán hình ảnh y tế.)
- Particles are accelerated in a cyclotron by a high-frequency electric field. (Các hạt được gia tốc trong một xyclôtron bằng một điện trường tần số cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cyclotron radiation": Bức xạ xyclôtron. Loại bức xạ điện từ phát ra khi các hạt tích điện chuyển động theo đường xoắn ốc trong từ trường.
- Cyclotron radiation is an important energy loss mechanism for particles in magnetic fields. (Bức xạ xyclôtron là một cơ chế quan trọng làm tiêu hao năng lượng của các hạt trong từ trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Cyclotronic (adj): (thuộc về) xyclôtron.
- The cyclotronic process is fundamental to particle acceleration. (Quá trình xyclôtron là nền tảng của việc gia tốc hạt.)
- Synchrocyclotron (n): Xyclôtron đồng bộ. Một loại xyclôtron cải tiến để gia tốc hạt đến năng lượng cao hơn.
- Particle accelerator (n): Máy gia tốc hạt. Một thuật ngữ chung bao gồm cả cyclotron và các loại máy gia tốc khác.
Từ đồng nghĩa
- Particle accelerator: Máy gia tốc hạt (nghĩa rộng hơn).
- Atom smasher: Máy đập vỡ nguyên tử (tên gọi thông tục, không chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
Không áp dụng cho danh từ này.
danh từ
- (vật lý) xyclôtron