cymbal

/'simbəl/
danh từ
  1. (âm nhạc) cái chũm choẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cymbal"

Từ có nhắc đến "cymbal"

cymbal
The drummer strikes the cymbal with a drumstick.