cyprian

Adjective
  1. giống như sự tôn sùng nữ thần Aphrodite trên đảo Cyprus (đảo Síp)
  2. thuộc, liên quan tới cộng hòa Cyprus (Síp), người dân, hay nền văn hóa của
Adjective
  1. cư dân hay người dân bản địa của đảo Cyprus
  2. người phụ nữ quan hệ tình dục tiền; gái làm tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

cyprian
A Cyprian artist paints a traditional landscape of her homeland.