unchaste

/'ʌn'tʃeist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không trong trắng, không trinh bạch: Chỉ trạng thái hoặc hành vi không giữ gìn sự trong sạch, đức hạnh, đặc biệt liên quan đến quan hệ tình dục ngoài hôn nhân hoặc không phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội.
    • Dâm dật, dâm ô: Chỉ tính cách hoặc hành động ham muốn nhục dục quá mức, trái với thuần phong mỹ tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In the conservative society, she was unfairly labeled as unchaste for her modern lifestyle. (Trong xã hội bảo thủ, ấy bị gán mác không trong trắng một cách bất công lối sống hiện đại của mình.)
    • The novel's antagonist was portrayed as an unchaste character, driven by lust. (Nhân vật phản diện trong cuốn tiểu thuyết được miêu tả một kẻ dâm dật, bị thúc đẩy bởi dục vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be deemed unchaste": bị coi không đoan trang, không đức hạnh.

    • In historical contexts, women could be ostracized for being deemed unchaste. (Trong bối cảnh lịch sử, phụ nữ có thể bị tẩy chay bị coi không đoan trang.)
  • "unchaste thoughts": những suy nghĩ dâm dục, không trong sáng.

    • He struggled with unchaste thoughts and sought guidance. (Anh ấy vật lộn với những suy nghĩ dâm dục tìm kiếm sự hướng dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unchastity (danh từ): Sự không trong sạch, sự dâm dục.
    • The sermon condemned the unchastity of the city's inhabitants. (Bài thuyết giáo lên án sự dâm dục của cư dân thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Immodest: Khiếm nhã, không đứng đắn (thường chỉ trang phục hoặc hành vi).
  • Lewd: Tục tĩu, dâm ô.
  • Licentious: Phóng đãng, trác táng.
Từ trái nghĩa
  • Chaste: Trong trắng, trinh bạch, đoan trang.
  • Virtuous: Đức hạnh, đạo đức.
  • Pure: Trong sáng, thuần khiết.
tính từ
  1. không trong trắng, không trinh bạch
  2. dâm dật, dâm ô