czechoslovakia

Học thuật
Thân thiện
czechoslovakia

A student points to Czechoslovakia on a colorful map of Europe in a history classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tiệp Khắc: Tên gọi của một quốc gia Trung Âu, tồn tại từ năm 1918 đến năm 1992.
    • Nước Tiệp Khắc: Một nền cộng hòa , từng một quốc gia thống nhất trước khi tách thành Cộng hòa Séc Slovakia vào năm 1993.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Czechoslovakia was founded in 1918 after World War I. (Tiệp Khắc được thành lập vào năm 1918 sau Thế chiến thứ nhất.)
    • The peaceful dissolution of Czechoslovakia in 1993 is known as the "Velvet Divorce". (Sự giải thể hòa bình của Tiệp Khắc vào năm 1993 được gọi là "Ly hôn Nhung".)
    • My grandparents lived in Czechoslovakia before the split. (Ông bà tôi đã sống ở Tiệp Khắc trước khi đất nước chia tách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Former Czechoslovakia": Tiệp Khắc , dùng để chỉ quốc gia trong lịch sử.

    • The industrial base of former Czechoslovakia was quite strong. (Cơ sở công nghiệp của Tiệp Khắc khá mạnh.)
  • "Czechoslovakian" (dạng tính từ): (thuộc về) Tiệp Khắc.

    • She collects Czechoslovakian glassware. ( ấy sưu tầm đồ thủy tinh Tiệp Khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Czechoslovak (danh từ/ tính từ): Người Tiệp Khắc / (thuộc về) Tiệp Khắc.

    • He is a Czechoslovak who now lives in Canada. (Ông ấy một người Tiệp Khắc hiện đang sống ở Canada.)
  • Czech Republic (danh từ riêng): Cộng hòa Séc, một trong hai quốc gia kế thừa.

  • Slovakia (danh từ riêng): Slovakia, quốc gia kế thừa còn lại.
Từ đồng nghĩa
  • Tiệp Khắc: Đây tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Tiệp Khắc : Dùng để nhấn mạnh đây một thực thể lịch sử.
Lưu ý sử dụng
  • "Czechoslovakia" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, địa hoặc chính trị để nói về quốc gia đã không còn tồn tại.
  • Trong văn nói viết hiện đại, khi đề cập đến khu vực này, người ta thường dùng "Czech Republic" (Cộng hòa Séc) "Slovakia" (Slovakia) một cách riêng biệt.
czechoslovakia

A student points to Czechoslovakia on a colorful map of Europe in a history classroom.

Noun
  1. nền cộng hòa trung tâm Châu Âu, được chia thành nước cộng hòa Czech Slovakia năm 1993

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "czechoslovakia"