cédraie

Học thuật
Thân thiện
cédraie

Une cédraie s'étend sur les pentes ensoleillées de la montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rừng thông tuyết: Một khu vực rừng hoặc đất đai được bao phủ chủ yếu bởi cây thông tuyết (cèdre).
    • Đất trồng thông tuyết: Một khu đất được trồng hoặc quy hoạch để trồng cây thông tuyết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons fait une randonnée dans une belle cédraie. (Chúng tôi đã đi bộ đường dài trong một khu rừng thông tuyết đẹp.)
    • La cédraie s'étend sur plusieurs hectares. (Khu đất trồng thông tuyết trải dài trên nhiều hecta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cédraie naturelle": rừng thông tuyết tự nhiên.

    • Cette cédraie naturelle est protégée. (Khu rừng thông tuyết tự nhiên này được bảo vệ.)
  • "cédraie cultivée": đồn điền/đất trồng thông tuyết được canh tác.

    • La cédraie cultivée fournit du bois précieux. (Đất trồng thông tuyết được canh tác cung cấp gỗ quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Cèdre (danh từ giống đực): cây thông tuyết.

    • Le cèdre est un arbre majestueux. (Cây thông tuyếtmột loài cây uy nghi.)
  • Cédrier / Cédrière (danh từ): người trồng/thu hoạch thông tuyết; đôi khi được dùng thay thế cho "cédraie" trong một số ngữ cảnh địa phương.

    • Il est cédrier depuis trente ans. (Ông ấy đã là người trồng thông tuyết được ba mươi năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Forêt de cèdres: rừng thông tuyết (cách diễn đạt mô tả phổ biến hơn).
  • Bois de cèdres: lâm phần/khu vực cây thông tuyết.
Cụm từ liên quan
  • Exploitation d'une cédraie: khai thác một khu rừng/đất trồng thông tuyết.

    • L'exploitation de cette cédraie est réglementée. (Việc khai thác khu rừng thông tuyết này được quy định chặt chẽ.)
  • Protection des cédraies: bảo vệ các khu rừng thông tuyết.

    • La protection des cédraies est une priorité. (Bảo vệ các khu rừng thông tuyếtmột ưu tiên.)
cédraie

Une cédraie s'étend sur les pentes ensoleillées de la montagne.

danh từ giống cái
  1. đất trồng thông tuyết

Từ gần giống