céder

ngoại động từ
  1. nhường, để lại
    • Céder la place
      nhường chỗ
    • Céder son fonds
      để lại vốn kinh doanh
    • céder le pas
      nhường bước
    • céder le terrain; céder du terrain
      chịu rút lui; chịu thua thiệt
    • le céder à quelqu'un
      chịu thua ai, chịu kém ai
nội động từ
  1. chịu theo, chịu thua, không cưỡng được
    • Céder au sommeil
      không cưỡng được giấc ngủ
  2. không chịu được nữa, đổ, đứt, gãy
    • La porte cède
      cửa đổ
    • La corde cède
      dây thừng đứt
  3. (nghĩa bóng) thôi, tắt đi
    • Le vacarme céda bientôt pour faire place à un silence parfait
      tiếng ồn phút chốc tắt đi, nhường chỗ cho một sự im lặng như tờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa