humain

tính từ
  1. xem homme
    • Le corps humain
      cơ thể người
    • Le genre humain
      loài người, nhân loại
    • Anatomie humaine
      giải phẫu người
    • C'est une réaction très humaine
      đómột phản ứng rất con người
  2. nhân đạo
    • Geste généreux et humain
      cử chỉ hào hiệp nhân đạo
    • sciences humaines
      khoa học nhân văn
danh từ giống đực
  1. tính người, bản chất con người
    • Surpasser l'humain
      vượt lên trên bản chất con người
  2. (số nhiều, (văn học)) loài người
    • Le monde et les humains
      thế giới loài người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

humain
L'humain est capable de grandes créations artistiques.