cétane

Học thuật
Thân thiện
cétane

Un technicien mesure l'indice de cétane d'un carburant dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xetan: Một hydrocarbon bão hòa thuộc nhóm ankan, có công thức hóa học C₁₆H₃₄. một thành phần quan trọng trong nhiên liệu diesel, được sử dụng làm chất chuẩn để đánh giá chất lượng đánh lửa của nhiên liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le cétane est un hydrocarbure saturé. (Xetan là một hydrocarbon bão hòa.)
    • La qualité du diesel est souvent liée à sa teneur en cétane. (Chất lượng dầu diesel thường liên quan đến hàm lượng xetan của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "indice de cétane": chỉ số xetan. Đâythước đo quan trọng về khả năng tự bốc cháy chất lượng đánh lửa của nhiên liệu diesel.
    • Un indice de cétane élevé indique un meilleur allumage du carburant diesel. (Một chỉ số xetan cao cho thấy khả năng đánh lửa của nhiên liệu diesel tốt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cétanique (adj): thuộc về xetan.
    • Acide cétanique (Axit xetanic).
Từ đồng nghĩa
  • Hexadécane: Tên gọi hệ thống hóa học khác của cétane, dựa trên số nguyên tử carbon (16).
cétane

Un technicien mesure l'indice de cétane d'un carburant dans un laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) xetan
    • indice de cétane
      chỉ số xetan (của một chất đốt lỏng)