cười

Học thuật
Thân thiện
cười

Một em bé cười tươi khi chơi với chú mèo con.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biểu lộ cảm xúc vui vẻ, hài lòng, thích thú hoặc hạnh phúc thông qua nét mặt, đặc biệt sự giãn ra của môi, miệng, thường kèm theo âm thanh: Hành động phản xạ tự nhiên của con người khi cảm thấy vui, buồn cười hoặc hài lòng.
    • Dùng lời nói hoặc thái độ kèm theo nụ cười để tỏ ý chê bai, mỉa mai, coi thường: Hành động cười với hàm ý tiêu cực, nhằm vào một đối tượng nào đó.
    • (Từ , ít dùng) Tràn ra, đầy ắp quá mức khiến vật đậy bị nâng lên: Thường dùng để miêu tả đồ vật chứa đựng quá đầy.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - biểu lộ sự vui vẻ):
    • Nghe câu chuyện hài, cả lớp đều cười vang.
    • cười rất tươi khi nhìn thấy các cháu.
    • Anh ấy chỉ lặng lẽ cười mỉm, không nói .
  • Động từ (nghĩa 2 - tỏ ý chê bai):
    • Đừng làm thế, người ta sẽ cười cho đấy.
    • Hắn cười nhạo vào sự ngây thơ của tôi.
  • Động từ (nghĩa 3 - tràn đầy):
    • Nồi cơm cười lên nấu quá nhiều gạo. (cách nói dân gian)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cười trừ": Cười nhẹ để phớt lờ, không trả lời trực tiếp hoặc tỏ ra không quan tâm đến một lời nói, sự việc nào đó.
    • Khi bị chất vấn, ông ấy chỉ cười trừ rồi bỏ đi.
  • "cười gượng": Nụ cười gượng gạo, miễn cưỡng, không xuất phát từ niềm vui thực sự.
    • ấy đón nhận món quà với một nụ cười gượng.
  • "cười ra nước mắt": Cười nhiều đến mức chảy nước mắt; hoặc hàm ý nụ cười chua chát, mỉa mai trong một tình huống vừa buồn cười vừa đáng buồn.
    • Nghe xong câu chuyện, tôi cười ra nước mắt thương cảm cho nhân vật.
Biến thể từ liên quan
  • Nụ cười (danh từ): Hành động, biểu hiện của việc cười.
    • Một nụ cười có thể làm ấm lòng người khác.
  • Tiếng cười (danh từ): Âm thanh phát ra khi cười.
    • Căn phòng tràn ngập tiếng cười nói.
  • Cười cợt (động từ): Cười một cách thiếu nghiêm túc, phần khinh thường.
  • Cười đùa (động từ): Cười nói chuyện vui vẻ, thoải mái.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Nghĩa vui vẻ: Cười nói, cười đùa, tủm tỉm, mỉm cười.
  • Nghĩa chê bai: Cười nhạo, cười chê, chế nhạo, mỉa mai.
Các cụm từ liên quan
  • Cười xòa: Cười to, vui vẻ để xua tan không khí căng thẳng hoặc làm cho một việc đó trôi qua một cách nhẹ nhàng.
    • Mọi hiểu lầm đều được giải quyết bằng một trận cười xòa.
  • Cười nụ: Cười nhẹ, kín đáo, chỉmôi.
  • Cười ruồi: Nụ cười gượng, không tự nhiên, như để lấy lệ.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ": Nhấn mạnh giá trị to lớn của nụ cười đối với sức khỏe tinh thần thể chất.
  • "Cười người chớ vội cười lâu / Cười người hôm trước hôm sau người cười": Khuyên răn không nên chê cười, coi thường người khác, bản thân mình cũng có thể rơi vào hoàn cảnh tương tự.
  • "Vô duyên chưa nói đã cười": Chỉ người thiếu tế nhị, dễ dàng cười một cáchcớ hoặc không đúng lúc.
cười

Một em bé cười tươi khi chơi với chú mèo con.

  1. đgt. 1. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng có thể phát ra thành tiếng: cười thích thúduyên chưa nói đã cười (tng.). 2. Tỏ sự chê bai bằng lời kèm theo tiếng cười hoặc gây cười: sợ người ta cười cho Cười người chớ vội cười lâu, Cười người hôm trước hôm sau người cười (cd.). 3. Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên: cơm cười người no (tng.).