dân tộc

noun
  1. Nation, race
    • dân tộc Việt Nam
      the Vietnamese race
  2. Nationality, ethnic group
    • một nước nhiều dân tộc
      a country with many nationalities
    • chủ nghĩa dân tộc
      nationalism
    • dân tộc thiểu số
      an ethnic minority

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dân tộc
Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc anh em.