dé

Xe cứu thương đến, mọi người nhanh chóng dé sang hai bên đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dịch chuyển sang một bên, tránh ra: Hành động di chuyển thân thể hoặc một vật ra khỏi vị trí trung tâm, đường đi chính để nhường chỗ hoặc tránh một vật thể, người khác.
    • Lánh đi, tránh đi: Hành động rời khỏi một nơi hoặc một tình huống nào đó một cách nhanh chóng, thường để tránh sự va chạm hoặc phiền phức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Xe cứu thương đến, mọi người nhanh chóng sang hai bên đường.
    • Thấy đám đông ồn ào tiến lại, anh ấy vội vào một ngõ nhỏ.
    • Chiếc bàn này hơi chắn lối, em sát tường một chút nhé.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dé mình": chủ động di chuyển bản thân ra khỏi một vị trí nguy hiểm hoặc bất tiện.

    • Nghe tiếng còi báo động, ấy lập tức mình vào hầm trú ẩn.
  • "dé ra": di chuyển ra xa, tách ra.

    • Hai bên tranh cãi, tốt nhất là nên ra cho đỡ căng thẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Dịch (động từ): di chuyển một cách nhẹ nhàng, chậm rãi. ( dụ: ).
  • Tránh (động từ): hành động không muốn gặp hoặc đối mặt. ( dụ: ).
  • Lánh (động từ): đi đến nơi khác để trốn tránh. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • : tránh một cách nhanh gọn, thường một vật đang lao tới.
  • Tránh đường: nhường lối đi cho người/ vật khác.
  • Nhường chỗ: di chuyển để cho người khác chỗ.
Từ trái nghĩa
  • Chắn: đứng hoặc đặt vật cản ngang đường.
  • Án ngữ: chiếm giữ vị trí then chốt, không cho đi qua.
  • Xông vào: lao nhanh vào một nơi nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • ra một bên: tạm thời gạt bỏ một vấn đề, không xem xét đến.
    • Chuyện phức tạp quá, hãy cứ ra một bên đã.
  • Khôn nhà dại chợ, biết hơn: (Thành ngữ) Ý nóingoài xã hội cần biết cách ứng xử linh hoạt, biết tránh những điều nguy hiểm, rắc rối thì mới tốt.