ma-de

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn ánh sáng chuyển vận theo những nguyên tắc của thiết bị la-de: Đây một thiết bị phát ra chùm ánh sáng tính chất đặc biệt, được tạo ra dựa trên nguyên lý khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ kích thích.
    • Dùng để phóng một bức xạ tần số cho biết vào những nguyên tử hay phân tử khả năng hấp thụ bức xạ đó hoàn lại một năng lượng lớn hơn năng lượng đã thu: Thiết bị này hoạt động bằng cách kích thích các nguyên tử hoặc phân tử để chúng phát ra ánh sáng năng lượng cao, đồng nhất định hướng tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ sử dụng ma-de trong phẫu thuật mắt. (Bác sĩ sử dụng tia laser trong phẫu thuật mắt.)
    • Trong công nghiệp, ma-de được dùng để cắt kim loại chính xác. (Trong công nghiệp, tia laser được dùng để cắt kim loại chính xác.)
    • Con trỏ ma-de giúp thuyết trình sinh động hơn. (Con trỏ laser giúp thuyết trình sinh động hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ma-de công suất cao": chỉ các thiết bị laser khả năng phát ra chùm tia với năng lượng rất lớn, thường dùng trong nghiên cứu khoa học hoặc công nghiệp nặng.

    • Phòng thí nghiệm vừa nhập một hệ thống ma-de công suất cao. (Phòng thí nghiệm vừa nhập một hệ thống laser công suất cao.)
  • "điều chỉnh bước sóng của ma-de": hành động thay đổi tần số (màu sắc) của chùm tia laser phát ra.

    • Nhà khoa học có thể điều chỉnh bước sóng của ma-de cho phù hợp với thí nghiệm. (Nhà khoa học có thể điều chỉnh bước sóng của laser cho phù hợp với thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • La-de (danh từ): Đây cách viết khác, phổ biến hơn, của cùng một thiết bị. "Ma-de" "la-de" đều phiên âm của từ tiếng Anh "laser".

    • Anh ấy nghiên cứu về ứng dụng của la-de trong viễn thông. (Anh ấy nghiên cứu về ứng dụng của laser trong viễn thông.)
  • Tia la-de / Tia ma-de (cụm danh từ): Cách gọi phổ biến để chỉ chùm ánh sáng do thiết bị này phát ra.

    • Tia la-de tính định hướng rất cao. (Tia laser tính định hướng rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tia Laze: Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng khái niệm.
  • Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation: Tên đầy đủ giải thích nguyên lý bằng tiếng Anh, đây cụm từ viết tắt tạo nên từ "laser".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trong tiếng Việt dành riêng cho từ "ma-de". Các hành động thường được diễn đạt bằng động từ chung kết hợp với danh từ, dụ: "bắn tia la-de", "sử dụng la-de").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ tiếng Việt phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "ma-de").

  1. Nguồn ánh sáng chuyển vận theo những nguyên tắc của thiết bị la-de, dùng để phóng một bức xạ tần số cho biết vào những nguyên tử hay phân tử khả năng hấp thụ bức xạ đó hoàn lại một năng lượng lớn hơn năng lượng đã thu.