cố

  1. 1 dt. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, nội hoặc ngoại: Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi; Con người cố, ông, như cây cội, như sông nguồn (cd).
  2. 2 dt. Linh mục Thiên chúa giáo: Cố Alexandre de Rhodes.
  3. 3 đt. Từ tôn xưng người già: Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.
  4. 4 tt. đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời: Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.
  5. 5 đgt, trgt. Như Cố gắng: Cố học cho giỏi; Làm cho xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cố
Ông cố của tôi đang ngồi đọc sách trong vườn.