débâcle

danh từ giống cái
  1. sự tan băng
  2. sự tan vỡ, sự tán loạn
    • La retraite s'acheva en débâcle
      cuộc rút quân cuối cùng thành chạy tán loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "débâcle"

débâcle
La débâcle du fleuve a commencé avec le printemps.