débris

danh từ giống đực
  1. mảnh vụn, mảnh vỡ
  2. đồ thừa (ăn còn lại...)
  3. (nghĩa bóng, thường số nhiều) phần sót lại
    • Les débris d'un empire
      phần sót lại của một đế quốc
    • les débris d'une armée
      tàn quân
    • un vieux débris
      (thông tục) một cụ già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

débris
Un enfant ramasse des débris de verre sur le trottoir.