débarras

danh từ giống đực
  1. sự dẹp gọn, sự làm rãnh
    • Il est parti, bon débarras!
      đã cút, thế là rảnh!
  2. nơi thu chứa đồ cồng kềnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "débarras"

débarras
Il range les vieux cartons dans le débarras.