déchéance

danh từ giống cái
  1. sự suy sút, sự sút, sự sụt
    • Déchéance morale
      sự suy sút tinh thần
    • Déchéance physique
      sự sút thể lực
  2. sự phế truất, sự cắt chức, sự bị phế chức, sự bị cắt chức
    • Proclamer la déchéance du roi
      tuyên bố phế truất vua
  3. (luật học, pháp lý) sự tước quyền; sự mất quyền
    • Déchéance de la puissance parentale
      sự tước quyền cha mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déchéance
Le roi regarde tristement par la fenêtre de son palais après la déchéance.