déchiqueté

tính từ
  1. (thực vật học) tước (cũng) lacinié
    • Feuille déchiquetée
      tước
  2. (địa chất, địa lý) nham nhở
    • Côte déchiquetée
      bờ biển nham nhở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "déchiqueté"

déchiqueté
La feuille déchiquetée tombe doucement de l'arbre.