décliner

nội động từ
  1. suy tàn, tàn
    • Forces qui déclinent avec l'âge
      sức lực suy yếu tuổi già
    • Jour qui décline
      trời xế chiều
  2. (thiên (văn học); vậthọc) lệch
ngoại động từ
  1. khước từ, không chịu, không nhận
    • Décliner une invitation
      khước từ lời mời
    • Décliner toute responsabilité
      không chịu mọi trách nhiệm
  2. (luật học, pháp lý) không công nhận, hồi tỵ
    • Décliner la compétence d'un tribunal
      không công nhận thẩm quyền của một tòa án
  3. (ngôn ngữ học) biến cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống