découpé

tính từ
  1. cắt; cắt ra (ảnh, bài báo...).
  2. (thực vật học) khía.
    • Feuille découpée
      khía.
  3. (địa lý; địa chất) lồi lõm.
    • Côtes découpées
      bờ biển lồi lõm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "découpé"

découpé
La feuille de chêne est profondément découpée.