décousu

tính từ
  1. sổ chỉ, sứt chỉ.
  2. rời rạc, không mạch lạc.
    • Style décousu
      lời văn rời rạc.
danh từ giống đực
  1. sự rời rạc, không mạch lạc.
    • Le décousu d'un discours
      sự rời rạc của bài diễn văn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "décousu"

décousu
Le discours du professeur était décousu et difficile à suivre.