logique

Học thuật
Thân thiện
logique

Ce raisonnement suit une logique rigoureuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Logic học: Môn khoa học nghiên cứu về các quy luật hình thức của tư duy chính xác.
    • Tính hợp lý, tính logic: Sự mạch lạc, nhất quán hợptrong lập luận, suy nghĩ hoặc trình tự sự việc.
    • Lối suy nghĩ, nguyên tắc nội tại: Cách suy nghĩ đặc trưng hoặc quy luật vận hành riêng của một lĩnh vực, hiện tượng.
  2. Tính từ:

    • Hợp lý, logic: tính chất tuân theo các quy tắc củatrí, sự liên kết chặt chẽ nhất quán, dễ hiểu dễ chấp nhận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il étudie la logique à l'université. (Anh ấy học logic họctrường đại học.)
    • Ses arguments manquent de logique. (Lập luận của anh ta thiếu tính logic.)
    • Il est difficile de comprendre la logique de ses actes. (Thật khó để hiểu được lối suy nghĩ đằng sau những hành động của anh ta.)
  • Tính từ:

    • C'est une décision tout à fait logique. (Đómột quyết định hoàn toàn hợp lý.)
    • Elle a un esprit très logique. ( ấy có một đầu óc rất logic.)
    • La suite logique des événements était prévisible. (Trình tự logic của các sự kiệncó thể đoán trước được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dans la logique de...": Theo -gíc của..., phù hợp với xu hướng hoặc nguyên tắc của...

    • Dans la logique de sa politique, il a démissionné. (Theo -gíc của chính sách của mình, ông ta đã từ chức.)
  • "Par logique": Một cách hợp lý, theo lẽ thường.

    • Par logique, c'est à lui de répondre. (Một cách hợp lý, chính anh ta phải trả lời.)
Biến thể từ liên quan
  • Logiquement (trạng từ): một cách hợp lý, đương nhiên.

    • Logiquement, il devrait accepter. (Một cách hợp lý, lẽ ra anh ấy phải chấp nhận.)
  • Logisticien/Logisticienne (danh từ): nhà hậu cần, chuyên viên logistics.

  • Logistique (danh từ giống cái/tính từ): hậu cần, thuộc về hậu cần.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "tính hợp lý"): Cohérence (tính mạch lạc), rationalité (tính duy lý).
  • Tính từ: Rationnel (duy lý, hợp lý), cohérent (mạch lạc), raisonnable (hợp lý, phải chăng).
Các cụm từ liên quan
  • Être logique avec soi-même: Hợpvới chính mình, nhất quán với các nguyên tắc của bản thân.

    • Il faut être logique avec soi-même dans ses choix. (Phải nhất quán với chính mình trong các lựa chọn.)
  • Suivre sa logique: Đi theo lập luận/lối suy nghĩ của mình.

    • L'auteur suit sa logique jusqu'au bout. (Tác giả đi theo lập luận của mình đến cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est (tout à fait) logique!: (Điều đó) hoàn toàn hợp lý! (Dùng để chỉ sự tán thành một kết luận hiển nhiên).
  • Par une logique implacable: Bởi một -gíc không thể cưỡng lại, dẫn đến kết quả tất yếu.
    • Par une logique implacable, la situation a dégénéré. (Bởi một -gíc không thể cưỡng lại, tình hình đã trở nên tồi tệ.)
logique

Ce raisonnement suit une logique rigoureuse.

danh từ giống cái
  1. logic học
  2. sách logic
    • La "Logique" d'Aristote
      sách logic của A-ri-xtốt
  3. logic
    • Cet ouvrage manque de logique
      tác phẩm này thiếu logic
    • La logique des sentiments
      logic của tình cảm
tính từ
  1. logic
    • Conclusion logique
      kết luận logic
    • Esprit logique
      đầu óc logic
    • analyse logique
      (ngôn ngữ học) xem analyse