suivi

tính từ
  1. nhất quán
    • Raisonnement suivi
      lập luận nhất quán
  2. đông người dự
    • Cours suivi
      lớp học đông người dự
  3. liên tục, không gián đoạn
    • Un travail suivi
      một việc làm liên tục
  4. (thương nghiệp) bán đều
    • Article suivi
      mặt hàng bán đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "suivi"

Từ có nhắc đến "suivi"

suivi
Un raisonnement suivi est essentiel pour convaincre.