décrépi
Học thuậtThân thiện
Le mur décrépi de la vieille maison montre des plaques de plâtre qui tombent.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lở vữa, tróc vữa: Dùng để mô tả một bức tường, bề mặt hoặc công trình xây dựng bị hư hỏng, lớp vữa bên ngoài bị bong tróc, rơi rụng theo thời gian hoặc do thiếu bảo dưỡng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La façade de la vieille maison est décrépie. (Mặt tiền của ngôi nhà cũ đã lở vữa.)
- Ils ont acheté un bâtiment décrépi pour le rénover. (Họ đã mua một tòa nhà tróc vữa để cải tạo lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Có thể dùng để mô tả một thứ gì đó cũ kỹ, suy tàn, không còn vẻ ngoài nguyên vẹn, giống như tình trạng của một bức tường.
- Un visage décrépi par les années. (Một khuôn mặt già nua, tàn tạ theo năm tháng.) Lưu ý: Cách dùng này ít phổ biến hơn so với nghĩa gốc liên quan đến kiến trúc.
Biến thể và từ gần giống
- Décrépir (động từ): Làm cho lở vữa, hoặc tróc lớp vữa ra.
- Le temps a décrépi le mur. (Thời gian đã làm bức tường lở vữa.)
- Décrépitude (danh từ): Tình trạng lở vữa, hư nát; sự già nua, suy tàn.
- La décrépitude du château est avancée. (Tình trạng hư nát của lâu đài đã rất nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Délabré: Đổ nát, xiêu vẹo (nhấn mạnh tình trạng hư hỏng chung).
- Dégradé: Xuống cấp, bị hư hại.
- Écaillé: Bong tróc thành từng mảng (thường dùng cho sơn).
Từ trái nghĩa
- Neuf: Mới.
- Rénové: Được tu sửa, cải tạo.
- Intact: Nguyên vẹn.
- Rafraîchi: Được làm mới, tân trang.
Le mur décrépi de la vieille maison montre des plaques de plâtre qui tombent.
tính từ
- lở vữa.
- Mur décrépitường lở vữa