décuple

tính từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) gấp mười.
    • Une somme décuple
      một số tiền gấp mười.
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) số gấp mười.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "décuple"

décuple
La somme décuple après dix ans d'investissement.