déflation

Học thuật
Thân thiện
déflation

La déflation éolienne sculpte lentement les roches du désert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự giảm phát: Tình trạng mức giá chung của hàng hóa dịch vụ trong một nền kinh tế giảm xuống một cách liên tục kéo dài. Đâyhiện tượng trái ngược với lạm phát.
    • Sự thổi mòn (địa lý, địa chất): Quá trình gió cuốn đi làm mòn các hạt vật liệu mịn (như cát, bụi) từ bề mặt đất, thường xảy racác vùng khô cằn hoặc bờ biển.
Ví dụ sử dụng
  • Kinh tế:

    • La déflation peut entraîner un cercle vicieux de baisse des prix et de chômage. (Sự giảm phát có thể dẫn đến một vòng luẩn quẩn của việc giảm giá thất nghiệp.)
    • Les économistes craignent une période de déflation. (Các nhà kinh tế học lo sợ một thời kỳ giảm phát.)
  • Địa lý/Địa chất:

    • Le désert s'agrandit à cause de la déflation éolienne. (Sa mạc đang mở rộng do sự thổi mòn bởi gió.)
    • La déflation a créé cette dépression dans le paysage. (Sự thổi mòn đã tạo ra vùng trũng này trong cảnh quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déflation par la dette": Giảm phát do nợ. Mộtthuyết kinh tế cho rằng việc giảm mức giá chung có thể làm tăng gánh nặng thực tế của nợ, từ đó kìm hãm chi tiêu đầu .
  • "Déflation éolienne": Sự thổi mòn do gió. Một thuật ngữ chuyên ngành trong địa chất học để mô tả quá trình gió vận chuyển bóc mòn vật liệu.
Biến thể từ liên quan
  • Déflater (động từ): Làm giảm phát, điều chỉnh các số liệu tài chính để loại bỏ ảnh hưởng của lạm phát.
    • Il faut déflater ces chiffres pour avoir une comparaison réelle. (Cần phải điều chỉnh giảm phát các con số này để sự so sánh thực tế.)
  • Déflationniste (tính từ): (Thuộc về) giảm phát, xu hướng gây ra hoặc liên quan đến giảm phát.
    • Une politique déflationniste. (Một chính sách giảm phát.)
Từ đồng nghĩa
  • Kinh tế: Baisse générale des prix (sự giảm giá chung), désinflation (giảm lạm phát - khác với giảm phát giá vẫn tăng nhưng chậm hơn).
  • Địa chất: Érosion éolienne (sự xói mòn do gió), corrosion éolienne (sự mài mòn do gió).
Từ trái nghĩa
  • Inflation (danh từ giống cái): Lạm phát.
  • Réflation (danh từ giống cái): Sự phục hồi lạm phát (chính sách kích thích nền kinh tế đang giảm phát).
déflation

La déflation éolienne sculpte lentement les roches du désert.

danh từ giống cái
  1. sự giải lạm phát.
  2. (địa lý; địa chất) sự thổi mòn.

Từ chứa "déflation"