défrayer

ngoại động từ
  1. đài thọ cho (ai).
    • défrayer la chronique
      thành trò cười cho dư luận.
    • défrayer la conversation
      tham gia duy trì câu truyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

défrayer
L'entreprise a accepté de défrayer les frais de déplacement.