déférer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giao cho xử, chuyển giao (cho một cơ quan thẩm quyền): Hành động chuyển một vụ việc, một trường hợp cụ thể cho một tòa án hoặc cơ quan để họ xem xét phán quyết.
    • Đưa ra tòa: Hành động đưa một người bị cáo buộc ra trước côngđể xét xử.
    • (Từ ) Ban cho, cấp cho: Trao tặng một danh hiệu, vinh dự hoặc đặc quyền.
  2. Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp (dùng với giới từ à):

    • Nể theo, tuân theo, chiều theo: Hành động chấp nhận, đồng ý với ý kiến, yêu cầu hoặc quyết định của người khác, thường do sự tôn trọng hoặc nhượng bộ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le procureur a décidé de déférer l'affaire à la cour d'appel. (Công tố viên đã quyết định chuyển giao vụ án cho tòa phúc thẩm.)
    • Il a été déféré devant le tribunal pour répondre des accusations. (Anh ta đã bị đưa ra tòa để trả lời các cáo buộc.)
    • (Cổ văn) Le roi lui déféra le titre de duc. (Nhà vua đã ban cho ông ta tước hiệu công tước.)
  • Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:

    • Par respect, j'ai déféré à son souhait. ( tôn trọng, tôi đã chiều theo nguyện vọng của ông ấy.)
    • Il est sage de déférer à l'avis des experts en la matière. (Thật khôn ngoan khi tuân theo ý kiến của các chuyên gia về vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déférer à une convocation": Tuân thủ theo một lệnh triệu tập.

    • Le témoin a déféré à la convocation du juge. (Nhân chứng đã tuân theo lệnh triệu tập của thẩm phán.)
  • "Déférer à une injonction": Tuân theo một mệnh lệnh, một lệnh của tòa.

    • La société a déférer à l'injonction de cesser la production. (Công ty đã phải tuân theo lệnh ngừng sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Déférence (danh từ giống cái): Sự tôn kính, sự kính trọng.

    • Il a traité son ancien professeur avec une grande déférence. (Anh ấy đối xử với người thầy với lòng tôn kính sâu sắc.)
  • Déférent, déférente (tính từ): Tỏ ra kính trọng, lễ phép.

    • Une attitude déférente envers ses aînés. (Một thái độ kính trọng đối với những người lớn tuổi hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (nghĩa pháp lý): Soumettre (trình lên, đệ trình), Renvoyer (chuyển đến).
  • Nội động từ (nghĩa tuân theo): Se soumettre (phục tùng), Obéir (vâng lời), Acquiescer (bằng lòng, đồng ý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào ngoài cấu trúc với giới từ à đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "déférer" một cách đặc thù)

ngoại động từ
  1. giao cho xử.
    • Déférer une cause à une cour
      giao một vụ cho một tòa án.
  2. đưa ra tòa.
    • Déférer un coupable à la justice
      đưa một kẻ phạm pháp ra trước tòa án.
  3. (từ ; nghĩa ) ban cho, cấp cho.
    • Déférer des honneurs
      ban vinh dự cho.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. nể () theo.
    • Déférer à l'avis de quelqu'un
      nể theo ý kiến ai.