défriser

ngoại động từ
  1. làm hết quăn (tóc).
  2. (nghĩa bóng, thân mật) làm thất vọng.
    • Voilà qui le défrise
      đóđiều làm thất vọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống