défroqué

tính từ
  1. hoàn tục.
danh từ giống đực
  1. thầy tu hoàn tục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "défroqué"

défroqué
Un ancien moine défroqué travaille maintenant comme jardinier.