dégagé

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
tính từ
  1. quang đãng, quang.
    • Ciel dégagé
      trời quang đãng.
  2. thanh thoát, thư thái, ung dung.
    • Air dégagé
      vẻ thư thái.
    • Allure dégagée
      vẻ thư thái.
    • Allure dégagée
      dáng đi ung dung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dégagé"

dégagé
Le ciel est dégagé après la pluie.