dégorgement

danh từ giống đực
  1. sự tuôn ra, sự tống ra; (sinh vật học; sinhhọc) sự ứa ra.
    • Dégorgement de la bile
      sự ứa nước mật ra.
  2. sự tháo nước bẩn; chỗ tháo nước bẩn.
  3. (ngành dệt) sự loại tạp chất, sự giũ sạch chất bẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dégorgement
Le dégorgement de la bile est un processus physiologique.