dégorger

ngoại động từ
  1. tuôn ra, tống ra.
    • Gouttière qui dégorge de l'eau fangeuse
      máng tuôn ra nước bùn.
  2. thông, nạo.
    • Dégorger des tuyaux
      thông ống.
  3. loại tạp chất, giũ sạch chất bẩn.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. tràn ra, chảy ra.
    • Egout qui dégorge dans une rivière
      cống chảy ra sông.
  2. (bếp núc) rút bớt nước.
    • Faire dégorger des concombres
      làm cho dưa chuột rút bớt nước đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dégorger"