décharger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dỡ bỏ, tháo dỡ (hàng hóa, vật nặng): Hành động lấy một vật nặng hoặc hàng hóa ra khỏi nơi chứa đựng hoặc vận chuyển .
    • Bắn (súng, đạn): Hành động cho nổ hoặc phóng ra đạn từ một vũ khí.
    • Phóng điện: Làm cho một thiết bị điện (như pin, ắc quy) mất điện tích.
    • Trút, giãi bày (cảm xúc, tâm sự): Làm cho một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một gánh nặng tinh thần được giải tỏa.
    • (Pháp lý) Miễn trừ, gỡ tội: Tuyên bố ai đó không còn trách nhiệm hoặc không phạm tội.
  2. Nội động từ:

    • Dỡ hàng: (Tàu thuyền, xe cộ) thực hiện việc dỡ bỏ hàng hóa.
    • Phai màu: (Vải, chất liệu) bị mất màu sắc ban đầu.
    • Bị nhòe, bị tóe ra: (Mực, chất lỏng) lan ra ngoài phạm vi dự định, làm bẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les dockers déchargent les conteneurs du cargo. (Các công nhân bốc vác dỡ các container từ tàu chở hàng.)
    • Le chasseur a déchargé son fusil. (Người thợ săn đã bắn khẩu súng của mình.)
    • Il faut décharger la batterie avant de la recharger complètement. (Cần phóng hết điện của pin trước khi sạc đầy lại.)
    • Elle a déchargé sa colère sur son assistant. ( ấy đã trút cơn giận lên trợcủa mình.)
    • Le tribunal l'a déchargé de toute responsabilité. (Tòa án đã miễn trừ mọi trách nhiệm cho anh ta.)
  • Nội động từ:

    • Le camion est en train de décharger. (Chiếc xe tải đang dỡ hàng.)
    • Ce tissu décharge au soleil. (Loại vải này phai màu dưới ánh nắng mặt trời.)
    • L'encre de ce stylo décharge facilement. (Mực của cây bút này dễ bị nhòe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "décharger sa conscience": giãi bày tâm can, trút bầu tâm sự để lương tâm thanh thản.
    • Il est allé se confesser pour décharger sa conscience. (Anh ấy đã đi xưng tội để giãi bày tâm can.)
  • "décharger son sac" (thông tục): nói hết ra, bộc bạch hết mọi điều đang chất chứa.
    • Finalement, elle a déchargé son sac et a tout ra. (Cuối cùng, ấy đã nói hết ra tiết lộ mọi chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Décharge (danh từ): sự dỡ hàng; giấy miễn trừ; nơi chứa rác; (vật lý) sự phóng điện.
    • Une décharge publique (Một bãi rác công cộng).
    • Une décharge électrique (Một tia điện/phóng điện).
  • Déchargement (danh từ): sự dỡ hàng, công việc bốc dỡ.
    • Le déchargement du bateau a pris deux jours. (Việc bốc dỡ con tàu mất hai ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Débarquer, déposer, vider: dỡ xuống, đặt xuống, làm trống (nghĩa dỡ hàng).
  • Tirer, faire feu: bắn, khai hỏa (nghĩa bắn súng).
  • Libérer, soulager: giải phóng, làm nhẹ bớt (nghĩa trút bỏ cảm xúc).
  • Disculper, blanchir: minh oan, gỡ tội (nghĩa pháp lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se décharger (de quelque chose/ sur quelqu'un): trút bỏ, đổ (trách nhiệm, cảm xúc) lên ai/việc gì.
    • Il se décharge de toutes les tâches administratives sur son collègue. (Anh ta trút bỏ mọi công việc hành chính lên đồng nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • Décharger son cœur: trút nỗi lòng, bày tỏ hết nỗi niềm trong lòng.
    • Elle avait besoin de parler à quelqu'un pour décharger son cœur. ( ấy cần nói chuyện với ai đó để trút nỗi lòng.)
ngoại động từ
  1. cất gánh nặng, bỏ vật thồ
    • Décharger un éléphant
      bỏ vật thồ trên con voi xuống
  2. dỡ hàng
    • Décharger un navire
      dỡ hàngtàu thủy xuống
  3. tháo đạn
  4. (xây dựng) bỏ tải, giảm tải
    • Décharger une poutre
      giảm tải cho cái rầm
  5. (kỹ thuật) tháo phần thừa, tháo phần trào ra (nước trong bể...)
  6. (điện học) phóng điện (một ắc quy...)
  7. bắn
    • Décharger son fusil sur l'ennemie
      bắn súng vào kẻ thù
  8. (nghĩa bóng) miễn cho, bỏ bớt
    • Décharger quelqu'un d'un devoir
      miễn cho ai một nhiệm vụ
    • Décharger un contribuable
      miễn thuế cho người đóng thuế
  9. (luật học, pháp lý) miễn tội, gỡ tội cho
  10. (nghĩa bóng) trút, phóng
    • Décharger sa colère sur quelqu'un
      trút giận lên đầu ai
    • Décharger un regard foudroyant sur quelqu'un
      (phóng cái) nhìn xoáy vào ai
    • Décharger sa conscience
      trút nỗi lòng cho yên dạ
    • Décharger sa bile
      nổi nóng
nội động từ
  1. dỡ hàng
    • Le mavire déchargea
      tàu dỡ hàng
  2. phai màu (vải)
  3. tóe ra (mực)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "décharger"