décharger

ngoại động từ
  1. cất gánh nặng, bỏ vật thồ
    • Décharger un éléphant
      bỏ vật thồ trên con voi xuống
  2. dỡ hàng
    • Décharger un navire
      dỡ hàngtàu thủy xuống
  3. tháo đạn
  4. (xây dựng) bỏ tải, giảm tải
    • Décharger une poutre
      giảm tải cho cái rầm
  5. (kỹ thuật) tháo phần thừa, tháo phần trào ra (nước trong bể...)
  6. (điện học) phóng điện (một ắc quy...)
  7. bắn
    • Décharger son fusil sur l'ennemie
      bắn súng vào kẻ thù
  8. (nghĩa bóng) miễn cho, bỏ bớt
    • Décharger quelqu'un d'un devoir
      miễn cho ai một nhiệm vụ
    • Décharger un contribuable
      miễn thuế cho người đóng thuế
  9. (luật học, pháp lý) miễn tội, gỡ tội cho
  10. (nghĩa bóng) trút, phóng
    • Décharger sa colère sur quelqu'un
      trút giận lên đầu ai
    • Décharger un regard foudroyant sur quelqu'un
      (phóng cái) nhìn xoáy vào ai
    • Décharger sa conscience
      trút nỗi lòng cho yên dạ
    • Décharger sa bile
      nổi nóng
nội động từ
  1. dỡ hàng
    • Le mavire déchargea
      tàu dỡ hàng
  2. phai màu (vải)
  3. tóe ra (mực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "décharger"