dégueuler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ (thông tục):
- Nôn ra, mửa ra: Hành động đưa thức ăn hoặc chất lỏng từ dạ dày ra ngoài qua miệng một cách không kiểm soát.
- Văng ra, tuôn ra (nghĩa bóng): Nói đến việc phát ra, thốt ra một cách thô lỗ, bộc phát và thường là tiêu cực (như lời lẽ, âm thanh).
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il a dégueulé son repas après avoir trop bu. (Anh ta đã nôn ra bữa ăn sau khi uống quá nhiều.)
- Le moteur dégueule une fumée noire. (Động cơ phun ra một làn khói đen.)
- Il a dégueulé sa haine dans un discours violent. (Hắn đã tuôn ra lòng căm thù trong một bài diễn văn bạo lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dégueuler" thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục, suồng sã hoặc để nhấn mạnh sự ghê tởm, thô bạo. Nó mạnh hơn nhiều so với các từ trung tính như "vomir".
- Có thể dùng ở dạng nội động từ không chính thức (mặc dù từ điển ghi là ngoại động từ) với nghĩa "nôn mửa".
- Je me sens mal, je vais dégueuler. (Tôi thấy khó chịu quá, tôi sắp nôn mất.)
Biến thể và từ gần giống
- Dégueulasse (tính từ, thông tục): Kinh tởm, ghê tởm (dùng để chỉ người, vật hoặc hành động).
- Cette nourriture est dégueulasse. (Thức ăn này kinh tởm quá.)
- Dégueulade (danh từ giống cái, rất thông tục): Hành động nôn mửa; thứ bị nôn ra.
- Vomir (động từ): Nôn. Từ trung tính và phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa (cùng mức độ thông tục)
- Gerber (thông tục): Nôn.
- Débecquer (thông tục): Nôn.
Thành ngữ liên quan
- "Dégueuler sur quelqu'un/quelque chose" (thông tục, nghĩa bóng): Chỉ trích, lăng mạ ai đó/cái gì một cách thậm tệ và đầy ghê tởm.
- Il a passé l'interview à dégueuler sur ses anciens collègues. (Hắn đã dành cả buổi phỏng vấn để xả lên (chỉ trích thậm tệ) các đồng nghiệp cũ của mình.)
ngoại động từ
- (thông tục) nôn ra, mửa ra
- (thông tục; nghĩa bóng) văng ra, tuôn ra
- Dégueuler des injuresvăng ra những lời chửi rủa