déguisé

tính từ
  1. giả trang, ngụy trang
    • Bal déguisé
      cuộc khiêu vũ giả trang
    • Sentiments déguisés
      những tình cảm ngụy trang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "déguisé"

déguisé
L'enfant est déguisé en chevalier pour le carnaval.