déguisé

Học thuật
Thân thiện
déguisé

L'enfant est déguisé en chevalier pour le carnaval.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giả trang, ngụy trang: Dùng để mô tả một người, vật hoặc thứ đó đã được thay đổi ngoại hình hoặc bản chất để che giấu danh tính thật sự hoặc để trông giống một thứ khác.
    • (Nghĩa bóng) Được che đậy, được ngụy trang: Dùng để mô tả một thứ đó (như cảm xúc, ý định) không được bộc lộ một cách trực tiếp hay rõ ràng được thể hiện một cách gián tiếp, kín đáo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est arrivé à la fête déguisé en pirate. (Anh ấy đã đến bữa tiệc giả trang thành cướp biển.)
    • Les soldats portaient des uniformes déguisés pour se fondre dans la forêt. (Những người lính mặc quân phục ngụy trang để hòa lẫn vào khu rừng.)
    • Sous ses compliments déguisés se cachait une vive critique. (Ẩn dưới những lời khen ngợi ngụy trang của anh tamột lời chỉ trích gay gắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En être déguisé": (cách nói thân mật) trông thay đổi hoàn toàn, không còn nhận ra được.
    • Avec sa nouvelle coupe de cheveux, il en est déguisé ! (Với kiểu tóc mới, anh ta trông thay đổi hoàn toàn, không nhận ra nữa!)
Biến thể từ gần giống
  • Déguisement (danh từ): sự giả trang, sự ngụy trang; trang phục hóa trang.

    • Son déguisement était si réussi que personne ne l'a reconnu. (Bộ trang phục hóa trang của anh ấy thành công đến mức không ai nhận ra.)
  • Déguiser (động từ): giả trang, ngụy trang; che giấu (cảm xúc, sự thật).

    • Elle a déguisé sa voix au téléphone. ( ấy đã giả giọng khi nói chuyện điện thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Travesti: cải trang, hóa trang (thường để chế giễu hoặc trong nghệ thuật).
  • Camouflé: được ngụy trang (đặc biệt trong quân sự hoặc để ẩn nấp).
  • Masqué: đeo mặt nạ, được che đậy.
Từ trái nghĩa
  • Authentique: chân thật, đích thực.
  • À découvert: lộ , không che giấu.
  • Naturel: tự nhiên, không giả tạo.
déguisé

L'enfant est déguisé en chevalier pour le carnaval.

tính từ
  1. giả trang, ngụy trang
    • Bal déguisé
      cuộc khiêu vũ giả trang
    • Sentiments déguisés
      những tình cảm ngụy trang

Từ gần giống

Từ chứa "déguisé"