déjeté

Học thuật
Thân thiện
déjeté

Un vieil escalier en pierre a des marches déjetées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lệch, không thẳng hàng: Dùng để mô tả một vật bị lệch khỏi vị trí thẳng đứng hoặc ngang bình thường, bị cong vẹo.
    • (Thân mật) Vẹo vọ, xiêu vẹo: Trong ngôn ngữ thân mật, dùng để mô tả dáng người hoặc bộ phận cơ thể bị cong, không ngay ngắn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un escalier à marches déjetées. (Một cầu thang các bậc bị lệch.)
    • Taille déjetée. (Thân hình vẹo vọ/xiêu vẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Pli déjeté: (Thuật ngữ địa lý, địa chất) "nếp uốn lệch". Chỉ một cấu trúc địa chất (nếp uốn) bị nghiêng hoặc lệch khỏi phương thẳng đứng.
    • Les géologues ont étudié un pli déjeté dans la région. (Các nhà địa chất đã nghiên cứu một nếp uốn lệch trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Déjeter (động từ): Làm cho lệch, làm cho cong vẹo.
  • Incliné(e) (tính từ): Nghiêng.
  • Tordu(e) (tính từ): Cong, vặn vẹo.
Từ đồng nghĩa
  • De travers: Xiên, lệch.
  • Dévié: Bị lệch hướng.
  • Gauchi (e): Cong, vênh (thường dùng cho gỗ).
Từ trái nghĩa
  • Droit(e): Thẳng.
  • Aligné(e): Thẳng hàng.
  • Vertical(e): Thẳng đứng.
déjeté

Un vieil escalier en pierre a des marches déjetées.

tính từ
  1. lệch
    • Un escalier à marches déjetées
      cầu thang bậc lệch
    • Pli déjeté
      (địa lý; địa chất) nếp uốn lệch
  2. (thân mật) vẹo vọ
    • Taille déjetée
      thân hình vẹo vọ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déjeté"