déjeté

tính từ
  1. lệch
    • Un escalier à marches déjetées
      cầu thang bậc lệch
    • Pli déjeté
      (địa lý; địa chất) nếp uốn lệch
  2. (thân mật) vẹo vọ
    • Taille déjetée
      thân hình vẹo vọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déjeté"

déjeté
Un vieil escalier en pierre a des marches déjetées.