soigné

/'swɑ:njei/
tính từ
  1. cẩn thận, kỹ
    • Travail soigné
      công việc làm kỹ
  2. chải chuốt
    • Une femme très soignée
      một phụ nữ rất chải chuốt
  3. (thân mật) ra trò, nặng
    • Un rhume soigné
      sổ mũi ra trò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "soigné"

soigné
Une femme porte une tenue soignée pour une réunion professionnelle.