délavé

tính từ
  1. nhạt màu, phai màu
    • Robe délavée
      áo dài phai màu
  2. sũng nước
    • Terre délavée
      đất sũng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "délavé"

délavé
La chemise délavée est douce et confortable.