soutenu

tính từ
  1. giữ vững, không giảm sút
    • Effort soutenu
      sự cố gắng không giảm sút
  2. giữ được trọn vẹn, giữ được trong sáng, giữ được thanh cao
    • Style soutenu
      lời văn giữ được thanh cao
  3. đậm nét
    • Couleur soutenue
      màu đậm nét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "soutenu"

soutenu
Un athlète maintient un effort soutenu pendant sa course.