délirer

nội động từ
  1. hoang tưởng; mê sảng
    • Malade qui commence à délirer
      bệnh nhân bắt đầu mê sảng
  2. (nghĩa bóng) cuồng nhiệt
    • Délirer de joie
      vui cuồng nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

délirer
Le malade commence à délirer dans son lit d'hôpital.