démarche

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động ngoại giao chính thức: Một bước đi, động thái hoặc sáng kiến chính thức, thường được thực hiện bởi một chính phủ hoặc tổ chức quốc tế trong quan hệ ngoại giao. thường một cuộc tiếp xúc hoặc tuyên bố chính thức nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
    • Phương pháp, cách tiếp cận: Cách thức tiến hành hoặc tiếp cận một vấn đề, một công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The embassy made a démarche to the foreign ministry regarding the incident. (Đại sứ quán đã một động thái ngoại giao với bộ ngoại giao liên quan đến sự cố.)
    • This diplomatic démarche is aimed at easing tensions. (Động thái ngoại giao này nhằm mục đích giảm căng thẳng.)
    • His démarche in solving the problem was both creative and effective. (Cách tiếp cận giải quyết vấn đề của anh ấy vừa sáng tạo vừa hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undertake a démarche": tiến hành một động thái ngoại giao.

    • The country undertook a démarche to protest the new policy. (Quốc gia đó đã tiến hành một động thái ngoại giao để phản đối chính sách mới.)
  • "a joint démarche": một động thái chung (của nhiều bên).

    • The allies presented a joint démarche to the hostile government. (Các đồng minh đã đưa ra một động thái chung đối với chính phủ thù địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Diplomatic move (n): động thái ngoại giao.
  • Initiative (n): sáng kiến, bước khởi đầu.
  • Approach (n): cách tiếp cận, phương pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Diplomatic step: bước đi ngoại giao.
  • Overture: đề nghị, động thái ban đầu (thường trong ngoại giao hoặc đàm phán).
  • Procedure: thủ tục, quy trình.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp, được sử dụng phổ biến trong ngữ cảnh ngoại giao chính trị quốc tế.
  • Trong tiếng Anh, thường giữ nguyên cách viết tiếng Pháp được in nghiêng () hoặc để trong dấu ngoặc kép để chỉ rõ nguồn gốc.
tính từ
  1. khéo, khéo tay, kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist
      người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist
      người chơi pianô giỏi
  2. thuận dùng tay phải

Từ gần giống

Từ chứa "démarche"