démarche

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
danh từ giống cái
  1. dáng đi
    • Démarche lourde
      dáng đi nặng nề
  2. sự vận động, sự lo lót
  3. phương pháp tiến hành; sự tiến triển
    • La démarche du raisonnement
      phương pháp (tiến hành) lập luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "démarche"

démarche
Il avance avec une démarche lourde et fatiguée.