dépérir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tàn lụi, suy yếu dần, héo mòn: Chỉ trạng thái suy giảm sức sống, sức khỏe hoặc sức mạnh một cách từ từ thường dẫn đến sự hủy hoại hoặc biến mất. Dùng cho cả sinh vật sống (cây cối, con người) các thực thể trừu tượng (ngành công nghiệp, tổ chức).
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Sans eau, la plante va dépérir rapidement. (Không nước, cây sẽ tàn lụi nhanh chóng.)
    • Le malade dépérit à vue d'œil. (Người bệnh héo mòn đi trông thấy.)
    • Le village dépérit depuis la fermeture de l'usine. (Ngôi làng tàn lụi dần kể từ khi nhà máy đóng cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "laisser dépérir": để cho ai đó/cái gì đó tàn lụi, không chăm sóc.

    • Il a laissé dépérir son talent. (Anh ta đã để cho tài năng của mình mai một đi.)
  • "être en train de dépérir": đang trong quá trình tàn lụi, suy yếu.

    • Cette tradition est en train de dépérir. (Truyền thống này đang dần mai một.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépérissement (danh từ giống đực): sự tàn lụi, sự suy yếu dần.
    • Le dépérissement de la forêt est inquiétant. (Sự tàn lụi của khu rừng thật đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Périr: chết, tiêu vong (thường mạnh hơn nhanh hơn).
  • Décliner: suy tàn, suy giảm (nhấn mạnh vào sự đi xuống).
  • S'affaiblir: trở nên yếu đi.
  • Se flétrir: héo đi (thường dùng cho thực vật, có thể dùng ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
  • Fleurir: nở hoa, phát triển mạnh.
  • Prospérer: thịnh vượng, phát đạt.
  • Revivre: hồi sinh, sống lại.
Thành ngữ liên quan
  • "Dépérir d'ennui": héo mòn buồn chán.

    • Dans ce petit village, on dépérit d'ennui. (Ở ngôi làng nhỏ này, người ta héo mòn buồn chán.)
  • "Dépérir de chagrin": héo mòn đau khổ, sầu muộn.

    • Elle a dépéri de chagrin après cette mauvaise nouvelle. ( ấy đã héo mòn đau khổ sau tin xấu đó.)
nội động từ
  1. tàn lụi; héo hắt
    • Plante qui dépérit
      cây tàn lụi
    • Industrie qui dépérit
      nền công nghiệp tàn lụi

Từ trái nghĩa

Từ gần giống