dérégler

ngoại động từ
  1. làm sai, làm hỏng, làm rối loạn
    • Le froid dérègle les horloges
      trời lạnh làm sai đồng hồ
  2. làm thành bừa bãi
    • Dérégler les moeurs
      làm cho phong tục thành bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa