réparer

ngoại động từ
  1. chữa, tu sửa
    • Réparer une maison
      chữa nhà
    • donner ses chaussures à réparer
      đưa giày đi chữa
  2. sửa, chuộc, tạ, rửa
    • Réparer une faute
      sửa lỗi
    • réparer une offense
      tạ một lời xúc phạm
  3. phục hồi, khôi phục
    • Réparer sa santé
      phục hồi sức khỏe
    • réparer sa forture
      (từ , nghĩa ) khôi phục lại cơ đồ
  4. đền bù, bù lại
    • Réparer les dommages
      đền bù thiệt hại
    • réparer le temps perdu
      bù lại thời gian đã mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réparer"